Liste der nach Einwohnerzahl bedeutendsten Orte (max. 300 Orte) in Thừa Thiên Huế Province, mit Links zu den Ortsdetails
| Ort | Einwohnerzahl | Landesregion | |
|---|---|---|---|
| A Lưới | 5019 | Thừa Thiên Huế Province | |
| A Ngo | 2404 | Thừa Thiên Huế Province | |
| A Roàng Hai | 1976 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Đông Sơn | 1081 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Hồng Bắc | 1513 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Hồng Hạ | 1153 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Hồng Kim | 1451 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Hồng Thái | 1070 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Hồng Thượng | 1669 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Hồng Vân | 2136 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Huế | 1380000 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Hương Thủy | 95299 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Hương Trà | 72677 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Khe Tre | 0 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Lâm Đớt | 4611 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Lăng Cô | 10810 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Phong Điền | 114820 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Phú Lộc | 0 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Phú Vang | 0 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Quảng Nhâm | 4527 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Sịa | 0 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Sơn Thủy | 2437 | Thừa Thiên Huế Province | |
| Trung Sơn | 3295 | Thừa Thiên Huế Province |